Câu tiếng Anh có từ “generator”
122 câu thật có từ generator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generator nghĩa là máy phát điện. generator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus that produces a vapor or gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generator
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The Report Program Generator is an example of what IBM Programming Systems can accomplish.
Từ trong câu: generator, report, program, example, system, accomplish
Anonymous, IBM 1401 Programming Systems. Nguồn: Project Gutenberg #27468. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Often the code generator will replace certain slow machine instructions with faster machine instructions.
Từ trong câu: generator, often, code, replace, certain, slow, machine, instruction
«X86 Disassembly/Code Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40434 (bản sửa đổi 4445574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From the first list, locate the Generator and left click it to add it.
Từ trong câu: generator, first, list, locate, leave, click, add
«Sunvox Tutorial/Making a new song», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306462 (bản sửa đổi 3083224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Small electrical generators operated by hand and foot can supply power in small electrical devices.
Từ trong câu: generator, small, electrical, operate, hand, foot, supply, power
«Battery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6527 (bản sửa đổi 10970964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That was mostly a job of setting up a laboratory to--was nuclear research laboratory, Van Der Graaf generators it had there.
Từ trong câu: generator, nuclear, mostly, job, set, up, laboratory, research
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Early in his studies he had the idea that a way had to be found to run electric motors directly from A.C. generators.
Từ trong câu: generator, early, study, idea, way, find, run, electric
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This is possible because of the IBM Report Program Generator, a unique system which permits programs to be created with a minimum of time and effort.
Từ trong câu: generator, possible, because, report, program, unique, system, permit
Anonymous, IBM 1401 Programming Systems. Nguồn: Project Gutenberg #27468. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The company specialises in making and selling music-related content, such as sound generator software.
Từ trong câu: specialise, company, make, sell, music, relate, content, sound
«Hatsune Miku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196370 (bản sửa đổi 11003762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The above is an analysis of water gas made from ordinary gas coke in a Van Steenbergh generator.
Từ trong câu: coke, above, analysis, water, gas, make, ordinary, van
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ac generator | 2.302 lần |
| generator produces | 939 lần |
| graff generator | 345 lần |
| generator connected | 1.358 lần |
| diesel generator | 84 lần |
| parser generator | 18 lần |
| turbine generator | 17 lần |
| generator with supercapacitor | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generator trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ generator hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generator: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.