Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “generator”
122 câu thật có từ generator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generator nghĩa là máy phát điện. generator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus that produces a vapor or gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generator
In the literature, structure generators are classified into two groups: structure assembly and structure reduction methods.
Từ trong câu: generator, literature, structure, classify, group, assembly, reduction, method
«Preprint/Chemical Graph Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280005 (bản sửa đổi 2740129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This program, the report generator, as the name implies, allows the user of any skill level to generate reports.
Từ trong câu: generator, imply, generate, program, report, name, allow, user
«The Computer Revolution/Databases/DBMS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99058 (bản sửa đổi 2548694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As these power generators break up fuel, they create electricity which is captured and transmitted throughout the city.
Khi các máy phát điện này phân hủy nhiên liệu, chúng sẽ tạo ra điện được thu và truyền đi khắp thành phố.
Từ trong câu: throughout, power, generator, break, up, fuel, create, electricity
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Cells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370964 (bản sửa đổi 3645920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some users may casually describe these as an AI game generator, although different tools serve different purposes.
Từ trong câu: casually, user, describe, game, generator, although, different, tool
«AI-assisted game creation/Lesson 2: Choosing tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329188 (bản sửa đổi 2805587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Generators convert mechanical energy into electrical energy, whereas motors convert electrical energy into mechanical energy.
Từ trong câu: whereas, mechanical, motor, electrical, into, generator, convert, energy
«Back Emf», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng generator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ac generator2.302 lần
- generator produces939 lần
- graff generator345 lần
- generator connected1.358 lần
- diesel generator84 lần
- parser generator18 lần
- turbine generator17 lần
- generator with supercapacitor14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generator trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ generator hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generator: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.