E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generator”

122 câu thật có từ generator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generator nghĩa là máy phát điện. generator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an apparatus that produces a vapor or gas. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Often the code generator will replace certain slow machine instructions with faster machine instructions.

    Từ trong câu: generator, often, code, replace, certain, slow, machine, instruction

    «X86 Disassembly/Code Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40434 (bản sửa đổi 4445574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By tuning the microwave generators, most atoms and molecules will absorb the energy.

    Từ trong câu: generator, microwave, tune, atom, molecule, absorb, energy

    «Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The generators of the future will be on the cupola style, feeding by gravitation from the top.

    Từ trong câu: generator, gravitation, future, style, feed, top

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A battery will be used to store energy from the generator.

    Từ trong câu: generator, battery, use, store, energy

    «Design for the Environment/Off-Grid Electricity for Cottages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54768 (bản sửa đổi 2722394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We will now explore generators in more detail.

    Từ trong câu: generator, now, explore, detail

    «Electric Generators», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng generator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ac generator2.302 lần
  • generator produces939 lần
  • graff generator345 lần
  • generator connected1.358 lần
  • diesel generator84 lần
  • parser generator18 lần
  • turbine generator17 lần
  • generator with supercapacitor14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generator trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ generator hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generator: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.