E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fixture”

117 câu thật có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fixture nghĩa là vật cố định. fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fixture

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The hasp, door, or fixture they are attached to can be cut or broken.

    Từ trong câu: fixture, door, attach, cut, break

    «Locksmithing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99168 (bản sửa đổi 4482926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can easily be combined with wash-bowls, thus avoiding multiplicity of fixtures.

    Từ trong câu: fixture, easily, combine, wash, bowl, thus, avoid

    Charles C. Soule, How to plan a library building for library work. Nguồn: Project Gutenberg #64560. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could not endure to have any fixtures in her mind displaced.

    Cô không thể chịu đựng được việc bất kỳ đồ đạc nào trong tâm trí cô bị dịch chuyển.

    Từ trong câu: fixture, endure, mind, displace

    Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ay—ay—he’s in England; he can’t get out of England, I fancy—he’s a fixture now.”

    Từ trong câu: fixture, get, out, fancy, now

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At any rate such a girl as Alice cannot be regarded as a fixture in a house.

    Dù sao đi nữa, một cô gái như Alice không thể được coi là vật cố định trong một ngôi nhà.

    Từ trong câu: fixture, rate, girl, can, regard, house

    Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can we imagine that being is devoid of life and mind, and exists in awful unmeaningness an everlasting fixture?

    Từ trong câu: fixture, imagine, life, mind, exist, awful, everlasting

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By common law, a tenant could not take away buildings or fixtures he built on land because it would be wasteful.

    Từ trong câu: fixture, wasteful, common, law, tenant, take, away, build

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Miss, I can take my oath it was the fellow pea, all but the little snake, and he ain't a fixture, I don't believe.

    “Thưa cô, tôi có thể thề rằng đó chính là hạt đậu, ngoại trừ con rắn nhỏ, và nó không phải là vật cố định, tôi không tin.

    Từ trong câu: fixture, miss, take, oath, fellow, pea, little, snake

    R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Walnut and oak woodwork can be found throughout the theater, along with multiple brass lighting fixtures.

    Từ trong câu: walnut, oak, find, throughout, theater, multiple, brass, light

    «Menomonie, Wisconsin History/Kenziedenise13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204250 (bản sửa đổi 1827630). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fixture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plumbing fixture10 lần
permanent fixture40 lần
gas fixture72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixture trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fixture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixture: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.