E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fixture”

109 câu thật có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fixture nghĩa là vật cố định. fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fixture

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • By common law, a tenant could not take away buildings or fixtures he built on land because it would be wasteful.

    Từ trong câu: fixture, wasteful, common, law, tenant, take, away, build

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • What had previously been a considerable amount of property in the fixtures of houses, in stock in trade, and materials, would become valueless.

    Từ trong câu: fixture, previously, considerable, amount, property, house, stock, trade

    Nassau William Senior, Four Introductory Lectures on Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #47266. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The farmer trade," he said, "would imagine that they would have to pay higher prices for clothing to make up the cost of new fixtures."

    Từ trong câu: fixture, farmer, trade, imagine, pay, high, price, clothing

    Unknown, Sam Lambert and the New Way Store: A Book for Clothiers and Their Clerks. Nguồn: Project Gutenberg #23547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In preparing a summary of administrative expense, distributed by departments, on what basis would you distribute the item of insurance on office furniture and fixtures?

    Từ trong câu: fixture, prepare, summary, administrative, expense, distribute, department, basis

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fixture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plumbing fixture10 lần
permanent fixture40 lần
gas fixture72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixture trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fixture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixture: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.