Câu tiếng Anh có từ “fixture”
122 câu thật có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fixture nghĩa là vật cố định. fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fixture
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The gas fixtures had been removed, and candle light had to be used.
Từ trong câu: fixture, gas, remove, candle, light, use
Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to the remaining deck fixtures, hatches and fittings, these must be entirely a matter of speculation.
Từ trong câu: fixture, hatch, speculation, deck, remain, fit, entirely, matter
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Overflow-pipes from fixtures must, in each case, be connected on the inlet side of the trap.
Từ trong câu: fixture, trap, pipe, case, connect, side
Roger Sherman Tracy, Hand-book of Sanitary Information for Householders Containing facts and suggestions about ventilation, drainage, care of contageous diseases, disinfection, food, and water. With appendices on disinfectants and plumbers' materials.. Nguồn: Project Gutenberg #67768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aisle space, circles and fixtures must be kept scrupulously clean.
Từ trong câu: fixture, aisle, space, circle, keep, clean
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The farmer trade," he said, "would imagine that they would have to pay higher prices for clothing to make up the cost of new fixtures."
Từ trong câu: fixture, farmer, trade, imagine, pay, high, price, clothing
Unknown, Sam Lambert and the New Way Store: A Book for Clothiers and Their Clerks. Nguồn: Project Gutenberg #23547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fixture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixture trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fixture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixture: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.