Câu tiếng Anh có từ “fixture”
109 câu thật có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fixture nghĩa là vật cố định. fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fixture
An exception is the bar, which, of course, was a fixture and part of the inn structure.
Từ trong câu: fixture, exception, bar, course, part, structure
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We examined farm improvement as related to inventions and devices which were intended as fixtures to farm buildings.
Từ trong câu: fixture, examine, farm, improvement, relate, invention, device, intend
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Latookas wear most exquisite helmets, all of which are formed of their own hair, and are, of course, fixtures.
Từ trong câu: fixture, helmet, exquisite, wear, form, hair, course
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The entire cost of press, engine, and fixtures, was twenty-five hundred dollars, which was soon met by the donations of the brethren.
Từ trong câu: fixture, entire, cost, press, engine, twenty, five, hundred
James White, Life Incidents, in Connection with the Great Advent Movement, as Illustrated by the Three Angels of Revelation XIV (Volume 1). Nguồn: Project Gutenberg #61394. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fixture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixture trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fixture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixture: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.