Câu tiếng Anh có từ “fixture”
109 câu thật có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fixture nghĩa là vật cố định. fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fixture
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Night flights have been a routine fixture in the area, according to locals.
Từ trong câu: fixture, night, flight, routine, area, accord, local
«Indian army helicopter crash kills two in Jammu and Kashmir», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1920217 (bản sửa đổi 4819919). · English Wikinews · CC BY 2.5
The club have only ever played one home fixture at another venue.
Từ trong câu: fixture, club, ever, play, home, another, venue
«Dundee United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 10859096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Since then it has become a fixture within countless cultures worldwide for uses of all sorts.
Từ trong câu: fixture, since, become, countless, culture, worldwide, use, sort
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Items that have been custom fitted tend to be regarded as fixtures.
Từ trong câu: fixture, item, custom, fit, tend, regard
«Real estate analysis exam review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10415 (bản sửa đổi 1644663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is a fixture; he has been here for years.
B. M., 1849?-1920 Croker, Mr. Jervis, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72342. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This motive has determined not only the principal subjects of the work, but also to a considerable extent the fixtures and methods.
Từ trong câu: fixture, motive, determine, principal, subject, work, considerable, extent
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fixture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixture trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fixture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixture: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.