Câu tiếng Anh có từ “fixture”
109 câu thật có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fixture nghĩa là vật cố định. fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fixture
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All our fixtures shall be of the plainest and simplest, but we will have fresh air.
Từ trong câu: fixture, plain, simple, fresh, air
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He'll be a permanent fixture of your team throughout this next quest.
Từ trong câu: fixture, permanent, team, throughout, next, quest
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427322 (bản sửa đổi 4446830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The next thing you will need is a light fixture.
Từ trong câu: fixture, next, thing, need, light
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Food - Drying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81432 (bản sửa đổi 3250793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The size of your garden will determine how much light fixtures and watts you will need for proper coverage.
Từ trong câu: fixture, size, garden, determine, much, light, need, proper
«Do-It-Yourself/Homemade hydroponics wick system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77607 (bản sửa đổi 4469467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pretty soon my eye fell on a notice of a candy route for sale, hoss and waggin', good-will and fixtures, the whole concern.
Từ trong câu: fixture, pretty, soon, eye, fall, notice, candy, route
Laura Elizabeth Howe Richards, The Wooing of Calvin Parks. Nguồn: Project Gutenberg #31320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fixture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fixture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fixture trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ fixture hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fixture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fixture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fixture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fixture: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.