E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extensive”

371 câu thật có từ extensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extensive nghĩa là rộng rãi. extensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: large in spatial extent or range or scope or quantity. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng extensive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • extensive scale200 lần
  • extensive tracts72 lần
  • extensive view493 lần
  • extensive tract76 lần
  • extensive plains113 lần
  • extensive prospect151 lần
  • extensive grounds115 lần
  • extensive research149 lần
  • extensive forests73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extensive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extensive trong kho câu?
Kho câu có 371 câu có từ extensive hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extensive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extensive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extensive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.