Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elephant”

385 câu thật có từ elephant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elephant nghĩa là con voi. elephant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: five-toed pachyderm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elephant

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “I think I’ll go down the other way,” she said after a pause: “and perhaps I may visit the elephants later on.

    Từ trong câu: visit, elephant, later, perhaps, think, go, down, way

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will not descend from my elephant, and put myself on a level with the low and the mean!" cried the noble.

    Từ trong câu: descend, elephant, noble, put, myself, level, low, mean

    A. L. O. E., The wondrous sickle, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #77569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will ride a donkey or an elephant with the like mastery; but you will never find Holbein saddling the donkey with a howdah.

    Từ trong câu: donkey, elephant, mastery, ride, like, never, find

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They don't want the proverbial "elephant in the living room" that no one will talk about.

    Từ trong câu: proverbial, want, elephant, live, room, talk

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Support Groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57931 (bản sửa đổi 3822507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The side with greater elephant mobility will tend to have better central control.

    Từ trong câu: mobility, side, great, elephant, tend, better, central, control

    «Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A female elephant will have a single baby (called a "calf") every four or five years.

    Từ trong câu: single, calf, female, elephant, baby, call, every, four

    «Elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3495 (bản sửa đổi 10879973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is well known that the elephant will often draw up water or dust in his trunk, and then elevating it, jet it forth in a stream.

    Từ trong câu: dust, well, know, elephant, often, draw, up, water

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A strong alignment will not, for example, waste an elephant on an enemy horse while the enemy camel is active elsewhere.

    Từ trong câu: alignment, strong, example, waste, elephant, enemy, horse, camel

    «Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The babies of such close unions will likely be inferior elephants.

    Từ trong câu: inferior, baby, close, union, likely, elephant

    «Sri Lankan elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447480 (bản sửa đổi 9991684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng elephant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elephant tusks127 lần
african elephant198 lần
herd of elephant163 lần
rogue elephant121 lần
bull elephant150 lần
tame elephant92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elephant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elephant trong kho câu?
Kho câu có 385 câu có từ elephant hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elephant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elephant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elephant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elephant: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (40 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.