Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dynamic”

273 câu thật có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dynamic nghĩa là năng động. dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dynamic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It constituted an effective and dynamic free trade zone between its six constituent republics.

    Từ trong câu: dynamic, constitute, effective, free, trade, zone, six, republic

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And for real, dynamic space, he substituted his ideal construction and proceeded upon that basis.

    Từ trong câu: dynamic, basis, substitute, real, space, ideal, construction, proceed

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He unified the forms of measurement which had previously been treated as the separate subjects of geometry, astronomy, and the newly-born science of dynamics.

    Từ trong câu: dynamic, unify, form, measurement, previously, treat, separate, subject

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the dynamic yoga exercises they meditated ten minutes in sitting and fifteen minutes in lying down.

    Từ trong câu: yoga, dynamic, exercise, meditate, ten, minute, sit, fifteen

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He worked slowly, produced as slowly, and, being of the contemplative rather than of the dramatic, dynamic temperamental type, he incurred the reproach of heaviness.

    Từ trong câu: temperamental, work, slowly, produce, rather, dramatic, dynamic, type

    James Huneker, Variations. Nguồn: Project Gutenberg #79507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Right and left he boxed like a well-trained athlete delivering his dynamic punches well....

    Từ trong câu: athlete, right, leave, box, like, well, train, deliver

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He invented a number of devices, he also designed "flying saucer" and discovered the Coandă effect of fluid dynamics.

    Từ trong câu: saucer, invent, number, device, design, fly, discover, effect

    «Henri Coandă», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455058 (bản sửa đổi 8843155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dynamic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fluid dynamic135 lần
molecular dynamic64 lần
dynamic programming85 lần
dynamic ip51 lần
dynamic allocation34 lần
dynamic equilibrium51 lần
dynamic arrays24 lần
dynamic interplay17 lần
dynamic array42 lần
dynamic simulations16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamic trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dynamic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamic: can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.