Câu tiếng Anh có từ “dynamic”
272 câu thật có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynamic nghĩa là năng động. dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynamic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
GET arguments are the simplest means of querying a dynamic web page for specific information.
Từ trong câu: dynamic, query, get, argument, simple, mean, web, page
«GET», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19903 (bản sửa đổi 3453556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The dynamic effect which follows the act is the best possible verification of the rationality of the act.
Từ trong câu: dynamic, rationality, effect, follow, act, best, possible
Rufus M. Jones, Spiritual Energies in Daily Life. Nguồn: Project Gutenberg #61004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a long and arid tract of discussion on the simplest problems of dynamics, we return to a question that revives our flagging interest.
Từ trong câu: flagging, dynamic, revive, flag, problem, tract, long, discussion
George Sidney Brett, The philosophy of Gassendi. Nguồn: Project Gutenberg #77134. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will be the most reliable evidence for recruitment failure and, with time, will enable a better understanding of stock-dynamics.
Từ trong câu: understanding, enable, dynamic, failure, recruitment, reliable, evidence, time
«Aquaculture/NSW Fisheries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86473 (bản sửa đổi 1131717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At its peak, it was one of the most densely populated and culturally dynamic societies in the world.
Từ trong câu: culturally, peak, densely, dynamic, society, world
«The History of the Native Peoples of the Americas/Mesoamerican Cultures/Maya», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230463 (bản sửa đổi 4494884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The smallest project that produces dynamic output is a blinking LED.
Từ trong câu: blink, small, project, produce, dynamic, output, lead
«Computer Architecture Lab/FPGA Hello World Example», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8089 (bản sửa đổi 2553474). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dynamic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fluid dynamic | 135 lần |
| molecular dynamic | 64 lần |
| dynamic programming | 85 lần |
| dynamic ip | 51 lần |
| dynamic allocation | 34 lần |
| dynamic equilibrium | 51 lần |
| dynamic arrays | 24 lần |
| dynamic interplay | 17 lần |
| dynamic array | 42 lần |
| dynamic simulations | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamic trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynamic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamic: can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.