E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dynamic”

272 câu thật có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dynamic nghĩa là năng động. dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Run time checking, also called dynamic type checking, is carried out by the program as it is running.

    Từ trong câu: dynamic, run, time, check, call, type, carry, out

    «C++ Programming/Programming Languages/Paradigms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98346 (bản sửa đổi 3578682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dynamic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamic trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dynamic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamic: can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.