Câu tiếng Anh có từ “dynamic”
273 câu thật có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynamic nghĩa là năng động. dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynamic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is to this dynamic period of warrior Rinzai Zen that we must now look for the next great masters.
Từ trong câu: dynamic, period, warrior, now, look, next, great, master
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We must have no traffic with industrialism, for our simple industries are powerless to cope with the dynamic force of western industrialism.
Từ trong câu: dynamic, traffic, simple, industry, cope, force, western
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An ideal suspended in a vacuum is ineffective: it must point a dynamic current.
Từ trong câu: vacuum, dynamic, ineffective, ideal, suspend, point, current
Walter Lippmann, A preface to politics. Nguồn: Project Gutenberg #20125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, pointers have to be used at the time of dynamic memory allocation (new) and deallocation (delete).
Tất nhiên, con trỏ phải được sử dụng tại thời điểm cấp phát bộ nhớ động (mới) và cấp phát bộ nhớ động (xóa).
Từ trong câu: delete, allocation, course, use, time, dynamic, memory, new
«C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Statements/Variables/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39492 (bản sửa đổi 4666406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Giving: Though innocently well-intentioned, the concept of “giving” entails dynamics that must be considered thoroughly, and which depend on context.
Từ trong câu: innocently, give, though, well, concept, dynamic, consider, thoroughly
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tanya later recognized though that “racism is playing out, racism has to play out because of the power dynamic in our society.”
Từ trong câu: racism, late, recognize, though, play, out, because, power
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Students/Students Taking the Lead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246596 (bản sửa đổi 2014206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dynamic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fluid dynamic | 135 lần |
| molecular dynamic | 64 lần |
| dynamic programming | 85 lần |
| dynamic ip | 51 lần |
| dynamic allocation | 34 lần |
| dynamic equilibrium | 51 lần |
| dynamic arrays | 24 lần |
| dynamic interplay | 17 lần |
| dynamic array | 42 lần |
| dynamic simulations | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamic trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynamic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.