Câu tiếng Anh có từ “dynamic”
273 câu thật có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynamic nghĩa là năng động. dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynamic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A similar dynamic is admittedly evident in Russia - but, again, it is tampered by a curious local phenomenon.
Từ trong câu: dynamic, admittedly, similar, evident, again, curious, local, phenomenon
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Bear in mind though, that dynamics are not controlled by how hard you strike they keys (like on a piano).
Từ trong câu: dynamic, bear, mind, though, control, hard, strike, key
«Organ/Playing the Manuals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246466 (bản sửa đổi 2012308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The religious or the mystical mood of nations is created by the need of making belief dynamic, of overcoming doubts and fears.
Từ trong câu: dynamic, religious, mood, nation, create, need, make, belief
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dynamic individuals will be discouraged by an inert society and so they will "contribute" to the general bad status of the society.
Từ trong câu: dynamic, inert, individual, discourage, society, contribute, general, bad
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Dynamic positioning is used by much of the offshore oil industry.
Từ trong câu: offshore, dynamic, position, use, much, oil, industry
«Commercial diving/Basic introduction to dive support vessels and ROV support», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224027 (bản sửa đổi 2831990). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This seems like a given, yet dynamics are often overlooked by many performers.
Từ trong câu: overlook, seem, like, give, dynamic, often, many, performer
«Learning bass guitar with Joseph Patrick Moore/How to lock in with a drummer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233295 (bản sửa đổi 2812960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Research has shown atypical patterns of brain dynamics often seen in those with neurodevelopmental disorders which is characterized by cognitive inflexibility.
Từ trong câu: atypical, research, show, pattern, brain, dynamic, often, see
«JCCAP FDF/2020», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262457 (bản sửa đổi 2669587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dynamic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fluid dynamic | 135 lần |
| molecular dynamic | 64 lần |
| dynamic programming | 85 lần |
| dynamic ip | 51 lần |
| dynamic allocation | 34 lần |
| dynamic equilibrium | 51 lần |
| dynamic arrays | 24 lần |
| dynamic interplay | 17 lần |
| dynamic array | 42 lần |
| dynamic simulations | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamic trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynamic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamic: can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.