Câu tiếng Anh có từ “dynamic”
273 câu thật có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynamic nghĩa là năng động. dynamic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by action or forcefulness or force of personality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynamic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This dynamic has been moving inexorably since the first stirrings of life towards the emergence of a unified and cooperative global organization.
Từ trong câu: emergence, cooperative, inexorably, dynamic, move, since, first, stir
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has been proposed that this helical region is part of a “dynamic portal” that regulates fatty acid entry and exit from the internal cavity .
Từ trong câu: entry, internal, regulate, dynamic, region, proposed, exit, propose
«Liver fatty Acid-Binding Protein: Structure and properties.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115959 (bản sửa đổi 2316542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The land has split between a colourful, dynamic, rapacious and omnivorous class - and the sepia-like and quaint backdrop of their compatriots.
Từ trong câu: colorful, colourful, land, split, dynamic, class, like
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"And we've come here in brotherly love to exercise a little of that dynamic force of altruism you was talkin' about.
Từ trong câu: altruism, come, love, exercise, little, dynamic, force
Grace Livingston Hill, A Voice in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #21219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Research has shown atypical patterns of brain dynamics often seen in those with neurodevelopmental disorders which is characterized by cognitive inflexibility.
Từ trong câu: atypical, research, show, pattern, brain, dynamic, often, see
«JCCAP FDF/2020», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262457 (bản sửa đổi 2669587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thus we have artificially changed the resistance in this region; we have made dynamic resistance.
Từ trong câu: artificially, thus, change, resistance, region, make, dynamic
«Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dynamic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fluid dynamic | 135 lần |
| molecular dynamic | 64 lần |
| dynamic programming | 85 lần |
| dynamic ip | 51 lần |
| dynamic allocation | 34 lần |
| dynamic equilibrium | 51 lần |
| dynamic arrays | 24 lần |
| dynamic interplay | 17 lần |
| dynamic array | 42 lần |
| dynamic simulations | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamic trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ dynamic hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynamic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamic: can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.