Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

colourful

tính từA2

colourful nghĩa là đầy màu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

colourful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: striking in variety and interest.

Các nét nghĩa của từ colourful

  1. 1

    tính từA2

    striking in variety and interest

    nổi bật về sự đa dạng và thú vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colorfulTrái nghĩa colourless

  2. 2

    tính từA2

    having striking color

    có màu sắc nổi bậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colorful

Câu hỏi thường gặp về colourful

colourful nghĩa là gì?

colourful nghĩa là đầy màu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập). colourful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: striking in variety and interest.

colourful được dùng trong câu như thế nào?

The scene painted is vivid, colourful, too much like a picture. («Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/colourful, mã đối chiếu EV-D49D3C9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “colourful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa colourful và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The scene painted is vivid, colourful, too much like a picture.

Khung cảnh được vẽ sống động, nhiều màu sắc, giống một bức tranh quá.dịch máy, chưa biên tập

«Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These were made for rich people and have colourful, detailed paintings.

Chúng được làm cho những người giàu có và có những bức tranh chi tiết, đầy màu sắc.dịch máy, chưa biên tập

«Bibliomancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1275916 (bản sửa đổi 10942630). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All the bedrooms have brass bedsteads and knitted bed covers - in colourful squares.

Tất cả các phòng ngủ đều có giường bằng đồng và ga trải giường bằng vải dệt kim - trong những hình vuông đầy màu sắc.dịch máy, chưa biên tập

«Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As can been seen, female contestants had much more colourful dresses with many accessories and outstanding hairdo.
«Celtic Dance/The Reflection of Gendering in Irish Dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270471 (bản sửa đổi 2578062). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her colourful and interesting life is reflected in her imaginative images, varied expressions from the observant and quality-conscious eye of an international connoisseur.
«Victoria Mary Talbot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=709541 (bản sửa đổi 10959528). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The male is much larger than the female in size and also much colourful.
«Kashmir Koklass pheasant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=949274 (bản sửa đổi 9285125). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its colourful golden crest feathers gives rise to its popular name.
«Goldcrest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=776651 (bản sửa đổi 8938969). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Recently, outside the temple colourful mummies of nobles were excavated at a neighbouring .
«Egyptian archaeologist finds artifacts which may lead to Cleopatra's tomb», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125160 (bản sửa đổi 4817101). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The prose of the Voyage can be more exact and colourful than the poetic language of the Harmonies or Jocelyn.
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
NASA's topographic pictures also come in a colourful form but shaded to indicate heights.
«Blender 3D: Noob to Pro/Flying Through A Canyon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125924 (bản sửa đổi 4215413). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their flowers grow on a single stem, protected by flattened, colourful leaves.
«Bromeliad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48327 (bản sửa đổi 4714055). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The carpet for example is created then the wool is made colourful.
«Berber people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64391 (bản sửa đổi 10937487). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0