Câu tiếng Anh có từ “dvd”
93 câu thật có từ dvd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dvd nghĩa là đĩa quang kỹ thuật số dung lượng cao (DVD). dvd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: digital versatile disc: a high-capacity optical disc used for storing digital video and data (DVD). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dvd
Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)
This was more than any other music DVD had sold in its first week.
Từ trong câu: dvd, music, sell, first, week
«Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9589 (bản sửa đổi 11014252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The money used to buy the DVD sets was also used to help Africans.
Từ trong câu: dvd, money, use, buy, set, help
«Live 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57213 (bản sửa đổi 10144388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also made a DVD with videos from concerts and music videos on it.
Từ trong câu: dvd, make, video, concert, music
«Primus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984948 (bản sửa đổi 10463588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This section will help you test a DVD-ROM drive for DVD movie playing.
Từ trong câu: dvd, section, help, test, drive, movie, play
«Knowing Knoppix/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35754 (bản sửa đổi 3044453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today you can check out books, DVDs, BluRays, CDs, games and other things.
Từ trong câu: dvd, cd, today, check, out, book, game, thing
«Lüdenscheid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043428 (bản sửa đổi 9998992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
TVs can also show movies from VCD and DVD players or VCRs.
Từ trong câu: dvd, tv, show, movie, player
«Television», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1999 (bản sửa đổi 10997588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be anything from a car or house to a DVD.
Từ trong câu: dvd, anything, car, house
«Renting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54043 (bản sửa đổi 10675031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, a DVD is what most new movies are stored on.
Từ trong câu: dvd, example, new, movie, store
«Computers for Beginners/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22253 (bản sửa đổi 3243375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the DVD gets set on fire, the school day ends.
Từ trong câu: dvd, get, set, fire, school, day, end
«Skinner's Sense of Snow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=809017 (bản sửa đổi 10393957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That means it can play both DVDs and video games.
Từ trong câu: dvd, mean, play, video, game
«ZAPiT Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733020 (bản sửa đổi 10520428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Laserdisc is much larger than a DVD.
Từ trong câu: dvd, much, large
«Laserdisc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42953 (bản sửa đổi 10311674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the "little brother" of the DVD.
Từ trong câu: dvd, little, brother
«Video CD», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75570 (bản sửa đổi 9783514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The band sold the EP and DVD together.
Từ trong câu: dvd, band, sell, together
«Primus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984948 (bản sửa đổi 10463588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Books are also copied on CDs and DVDs.
Từ trong câu: dvd, cd, book, copy
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
See the DVD section for more information.
Từ trong câu: dvd, see, section, information
«Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24864 (bản sửa đổi 4520207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you try to program a DVD player on the TV key, it may not work.
Từ trong câu: tv, dvd, try, program, player, key, work
«How to use a Motorola DVR/Programming the Remote», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71794 (bản sửa đổi 4581643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can also watch movies and your favorite TV shows on DVDs.
Từ trong câu: tv, dvd, watch, movie, favorite, show
«Introduction to Computer Information Systems/Computers in Your Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293144 (bản sửa đổi 4532955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many toys, DVDs, and books were made about him.
Từ trong câu: toy, dvd, many, book, make
«Knut (polar bear)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273828 (bản sửa đổi 10646026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Learning through radio and DVD are examples of this.
Từ trong câu: radio, dvd, learn, example
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Rural Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178105 (bản sửa đổi 3269307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few years ago, making your own DVDs was only on the drawing board.
Từ trong câu: board, ago, dvd, year, make, draw
«Movie Making Manual/Post-production/Video codecs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59626 (bản sửa đổi 3511358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dvd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dvd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dvd trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ dvd hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dvd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dvd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc A1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dvd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dvd: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.