Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dvd”

93 câu thật có từ dvd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dvd nghĩa là đĩa quang kỹ thuật số dung lượng cao (DVD). dvd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: digital versatile disc: a high-capacity optical disc used for storing digital video and data (DVD). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dvd

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Borrowing library software DVDs and CDs may be another channel through which software can be usefully obtained.

    Từ trong câu: dvd, cd, borrow, library, software, another, channel, obtain

    «End-user Computer Security/Main content/Software based», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414995 (bản sửa đổi 4408696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Compact discs, DVDs, and Blu-ray discs are common types of optical media which can be read and recorded by such drives.

    Từ trong câu: dvd, compact, disc, ray, common, type, optical, media

    «GCSE ICT/Edexcel New GCSE ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243933 (bản sửa đổi 4642113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • NBCUniversal Media also supported the Act due to countless pirated works on counterfeit DVDs and online, which were circulated throughout the U.S. and abroad.

    Từ trong câu: dvd, media, support, act, due, countless, work, online

    «Intellectual Property and the Internet/PRO-IP Act», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264285 (bản sửa đổi 4234870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bootleg DVDs are notorious for being filmed in the movie theatre with handheld video cameras, which results in bad quality.

    DVD Bootleg nổi tiếng là được quay trong rạp chiếu phim bằng máy quay video cầm tay, dẫn đến chất lượng kém.

    Từ trong câu: notorious, dvd, film, movie, theater, video, camera, result

    «Strategy for Information Markets/Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240520 (bản sửa đổi 4463322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has a slot in the side for DVDs to slide in and software that comes along with it which allows the DVD reader to decode and play the disk.

    Từ trong câu: slot, side, dvd, slide, software, come, allow, reader

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Also that year, she was featured in MTV Unplugged which led to a DVD and CD.

    Từ trong câu: unplug, year, feature, lead, dvd, cd

    «Julieta Venegas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385809 (bản sửa đổi 10075494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dvd

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hd dvd97 lần
cd dvd141 lần
dvd rom35 lần
cds dvd19 lần
dvd discs20 lần
dvd rw12 lần
dvd blu11 lần
dvd releases19 lần
dvd video70 lần
bonus dvd10 lần
dvd player68 lần
dvd disks10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dvd

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dvd trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ dvd hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dvd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dvd gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 27 câu, rồi Bậc A1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dvd?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dvd: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.