Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dock”

195 câu thật có từ dock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dock nghĩa là bến tàu. dock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dock

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Houses, factories, railway cutting, tunnels, and docks had to be provided.

    Từ trong câu: dock, house, factory, railway, cut, tunnel, provide

    «Victoriana Schooldays/Education and Training for Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241166 (bản sửa đổi 4214915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "No, you must go down to the dock!

    Từ trong câu: dock, go, down

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may possibly be boarded again by government officials before we are clear of the docks, and you must all be alike invisible and inaudible.

    Từ trong câu: dock, possibly, board, again, government, official, clear, alike

    George, Mrs. Corbett, The Adventures of an Ugly Girl. Nguồn: Project Gutenberg #58082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When they hung the great pirates at Execution Dock I was as near to it as could be, but somebody had to stay with Gramfer.

    Từ trong câu: dock, somebody, hang, pirate, execution, great, near, stay

    Stephen Vincent Benét, Spanish bayonet. Nguồn: Project Gutenberg #78890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And on the dock, when Newland and his wife sailed for England, Mrs. Archer's last word had been: "You must take May to see Mrs. Carfry."

    Từ trong câu: dock, wife, sail, mrs, last, word, take, see

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flashing the signals which proclaimed it a dispatch bearer for the jeddak, it circled impatiently awaiting the tardy patrol boat which must convoy it to the palace docks.

    Từ trong câu: impatiently, dock, boat, flash, signal, dispatch, circle, await

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Large docks, and warehouses, and coaling arrangements, staging, watchmen, porters, and messengers, and a shore-captain equal to those on board, must all be maintained.

    Từ trong câu: warehouse, large, dock, arrangement, stage, messenger, shore, captain

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time, vestibular functions must be considered jointly with visual task performance, since both have special significance for such maneuvers as vehicle docking.

    Từ trong câu: significance, special, dock, maneuver, visual, since, performance, vehicle

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The baroness, though, when we left the dock, was engaged in argument with half a dozen officials, who must have been either heartless or blind.

    Từ trong câu: blind, engaged, dock, dozen, though, leave, engage, argument

    Ring Lardner, My four weeks in France. Nguồn: Project Gutenberg #73059. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
felon's dock42 lần
prisoner's dock47 lần
india dock176 lần
dry dock249 lần
dock vincent65 lần
dock yard181 lần
graving dock28 lần
dock labourers39 lần
dock gates97 lần
dickory dock23 lần
execution dock74 lần
brad dock23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dock trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ dock hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dock: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.