E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dock”

165 câu thật có từ dock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dock nghĩa là bến tàu. dock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dock

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The government provided free land for docking stations, while private companies were responsible for operations.

    Từ trong câu: dock, government, provide, free, land, station, private, company

    «Transportation Deployment Casebook/2025/Bike sharing in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473173 (bản sửa đổi 4481630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The switch on the "dock" makes wood blocks appear, leading to a blue button that raises the water level.

    Từ trong câu: dock, switch, make, wood, block, appear, lead, blue

    «Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The red switch on the "dock" makes wood blocks appear, leading to a blue button that raises the water level.

    Từ trong câu: dock, red, switch, make, wood, block, appear, lead

    «Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When we reached the dock on our return the evening papers brought the details of the battle of Bull Run, fought on the previous day."

    Từ trong câu: dock, reach, evening, paper, battle, detail, fight, bull

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was sorrow in his eyes like the submarine times when he came to tell me no boat docked this morning.

    Từ trong câu: submarine, dock, sorrow, eye, like, time, come, tell

    Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the dock at Southampton, the British Y. M. C. A. operated a canteen, selling hot coffee, cakes without sugar, and ginger bread made of ginger and water.

    Từ trong câu: ginger, dock, you, be, operate, canteen, sell, hot

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
felon's dock42 lần
prisoner's dock47 lần
india dock176 lần
dry dock249 lần
dock vincent65 lần
dock yard181 lần
graving dock28 lần
dock labourers39 lần
dock gates97 lần
dickory dock23 lần
execution dock74 lần
brad dock23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dock trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ dock hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dock: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.