Câu tiếng Anh có từ “dock”
165 câu thật có từ dock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dock nghĩa là bến tàu. dock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dock
After the hull was completed in the docks the boat was ready to launch.
Từ trong câu: dock, hull, launch, complete, boat, ready
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the docks closed, the area became derelict and poverty-stricken.
Từ trong câu: dock, derelict, close, area, become, poverty, stricken
«London Docklands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=647643 (bản sửa đổi 7635054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hull of one vessel was already finished, and the keel of another laid in the dock.
Từ trong câu: dock, hull, vessel, already, finish, another, lay
Jean-Baptiste-Barthélemy, baron de Lesseps, Travels in Kamtschatka, during the years 1787 and 1788, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #49017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the dock he had substituted benches, upon which he huddled together at one time the crowd of the accused.
Từ trong câu: dock, bench, substitute, accuse, huddle, together, time, crowd
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Stretching him out on the dock boards, they prepared to give artificial resuscitation.
Từ trong câu: resuscitation, stretch, out, dock, board, prepare, give, artificial
Mildred A. Wirt, Signal in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #34850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Robin, second mate of a merchant vessel then lying in Hull Docks, still remained to her, and him she hastily summoned home for counsel.
Từ trong câu: robin, second, mate, merchant, vessel, lie, hull, dock
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dock trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ dock hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dock: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.