Câu tiếng Anh có từ “dock”
195 câu thật có từ dock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dock nghĩa là bến tàu. dock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dock
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Since then dredging has been going on and the docks have been deepened to receive larger vessels.
Từ trong câu: dock, since, go, receive, large, vessel
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It was a strange fate," says the writer from whom we have already quoted, "which had brought these men together in a felon's dock.
Từ trong câu: dock, strange, fate, writer, already, quote, bring, man
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An area around the docks has been sealed off.
Từ trong câu: seal, dock, area, around, off
«Two shot on nuclear submarine in Southampton, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=255057 (bản sửa đổi 4828032). · English Wikinews · CC BY 2.5
We understand she has gone to the dock, it being a more convenient place for putting in a suction pipe.”
Từ trong câu: convenient, dock, understand, go, place, put, pipe
William Canniff, History of the settlement of Upper Canada (Ontario,) with special reference to the Bay Quinté. Nguồn: Project Gutenberg #54554. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dock trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ dock hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dock: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.