Câu tiếng Anh có từ “dock”
165 câu thật có từ dock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dock nghĩa là bến tàu. dock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure in a court of law where the defendant sits during the trial. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dock
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Many in coastal cities would roam the docks in search of spoiled vegetables to bring home.
Từ trong câu: roam, many, coastal, city, dock, search, spoil, vegetable
«The Depths of the Great Depression», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
It would have been much more natural to look for such information along the waterfront, at some of the docks or piers.
Từ trong câu: waterfront, much, natural, look, information, dock
Rupert Sargent Holland, Peter Cotterell's Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #43670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dock trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ dock hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dock: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.