Câu tiếng Anh có từ “dine”
517 câu thật có từ dine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dine nghĩa là ăn tối. dine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: have supper; eat dinner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dine
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The dinner was held in the main dining-room and two annexes.
Từ trong câu: dine, annex, dinner, hold, main, room
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scholarly articles on knowledge management in the dining industry are rare.
Từ trong câu: dine, scholarly, article, knowledge, management, industry, rare
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His curate does all the work, and the business of his own life is to dine.”
Từ trong câu: curate, dine, work, business, life
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had counselled Catherine to dine upstairs; but, as soon as he perceived her vacant seat, he sent me to call her.
Từ trong câu: vacant, dine, counsel, upstairs, soon, perceive, seat, send
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tea was half over when the dining room was invaded by a forlorn figure.
Từ trong câu: figure, forlorn, invade, dine, tea, half, room
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He came forward to her hastily and said, "I am going to dine out, Prissy, with a friend.
Từ trong câu: prissy, come, forward, hastily, go, dine, out, friend
M. H., "Thy kingdom come.". Nguồn: Project Gutenberg #73123. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So he abandoned philanthropy, and took to lecturing before the Anthropological and other societies, dining out, and calling on old friends.
Từ trong câu: anthropological, abandon, philanthropy, take, lecture, society, dine, out
Thomas Wright, The Life of Sir Richard Burton. Nguồn: Project Gutenberg #4315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The waiters knew that he did not know much and had merely picked up a smattering of dining-room lore, but they humored his affectations.
Từ trong câu: smattering, waiter, know, much, merely, pick, up, dine
Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dine trong kho câu?
- Kho câu có 517 câu có từ dine hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dine: Quá khứ đơn (161 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.