Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dine”

517 câu thật có từ dine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dine nghĩa là ăn tối. dine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: have supper; eat dinner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dine

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It came up hot at about my time every day, and many a day did I dine off it.

    Từ trong câu: every, did, dine, hot, off, come, up, time

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dine room20.681 lần
dine hall1.067 lần
invitation to dine298 lần
invited to dine318 lần
dine saloon234 lần
dine together1.210 lần
dine parlour238 lần
entered the dine618 lần
dine rooms322 lần
dine table662 lần
dine car208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dine trong kho câu?
Kho câu có 517 câu có từ dine hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dine: Quá khứ đơn (161 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu), Câu phủ định (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.