Câu tiếng Anh có từ “dine”
306 câu thật có từ dine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dine nghĩa là ăn tối. dine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: have supper; eat dinner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dine
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some students chose to live on grounds, paying for a dining plan and housing, while others decided to stay home.
Từ trong câu: dine, student, choose, live, ground, pay, plan, house
«The University of 2050/The Transphysical Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463261 (bản sửa đổi 4392487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they got up on Saturday morning, there was no fire in the kitchen, no breakfast in the dining room, and no mother anywhere to be seen.
Từ trong câu: dine, get, up, saturday, morning, fire, kitchen, breakfast
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It came up hot, at about noon every day, and many and many a day did I dine off it.
Từ trong câu: noon, dine, come, up, hot, every, day, many
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your dining hall is likely full of many healthy foods and just as many unhealthy foods.
Từ trong câu: likely, hall, healthy, dine, full, many, food, unhealthy
«Taking Care of Your Physical Health», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
He started serving simple meals like steak and ham to travelers on his own dining table.
Từ trong câu: steak, start, serve, simple, meal, like, ham, traveler
«History of KFC», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246043 (bản sửa đổi 10955680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dine trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ dine hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dine: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.