Câu tiếng Anh có từ “cream”
400 câu thật có từ cream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cream nghĩa là kem. cream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the best people or things in a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cream
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Jose would do anything for a free cake, ice cream or anything edible.
Từ trong câu: cake, cream, anything, free, ice
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He often sang about skin creams and powders which would lighten dark skin.
Từ trong câu: lighten, often, sing, skin, cream, powder, dark
«Ishman Bracey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86613 (bản sửa đổi 10466943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We’d have morning meetings and dudes would be eating ice cream for breakfast.”
Chúng tôi có cuộc họp buổi sáng và các anh chàng sẽ ăn kem vào bữa sáng.”
Từ trong câu: dude, morning, meet, eat, ice, cream, breakfast
«Digital Media Concepts/BROCKHAMPTON», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239989 (bản sửa đổi 2812988). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, you might imagine that hot sauce on ice cream would taste bad, so you choose not to eat it.
Từ trong câu: sauce, example, imagine, hot, ice, cream, taste, bad
«Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Intelligences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391561 (bản sửa đổi 3664961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let us say you would want to remember the following items – Horse, cream and apple.
Từ trong câu: horse, let, want, remember, follow, item, cream, apple
«Cognitive Science: An Introduction/How Cognitive Science Can Help You Get Through School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283306 (bản sửa đổi 3513849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"He ne'er would have desisted from unsettling the laws, Till he himself got all the cream."
Từ trong câu: unsettle, unsettling, law, till, himself, get, cream
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would comparisons to other foods, such as a cherry, be used to convince the reader that the ice cream is worth trying?
Từ trong câu: cherry, comparison, food, use, convince, reader, ice, cream
«Rhetoric and Composition/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41528 (bản sửa đổi 4369376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There would be flowers gathered, and fresh curtains hung, and cakes made, and butter churned, and cream put upon the table for Liddy.
Từ trong câu: churn, flower, gather, fresh, curtain, hang, cake, make
Mrs. Oliphant, Harry Joscelyn; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #63562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cream
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cream trong kho câu?
- Kho câu có 400 câu có từ cream hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cream: Quá khứ đơn (31 câu), can và could (30 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.