Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cream”

410 câu thật có từ cream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cream nghĩa là kem. cream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the best people or things in a group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cream

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The chrysalis is a cream color and has brown markings.

    Từ trong câu: chrysalis, cream, color, brown, mark

    «Ancyloxypha numitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192801 (bản sửa đổi 10821641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shaving cream and other foams are gas dispersed in liquid.

    Từ trong câu: shave, disperse, cream, gas, liquid

    «General Chemistry/Properties of Matter/Classification of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120410 (bản sửa đổi 4296216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He also thinks wistfully of Florean's ice-cream during the exam, as it is taking place on a hot day.

    Từ trong câu: wistfully, think, ice, cream, exam, take, place, hot

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Florean Fortescue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146973 (bản sửa đổi 4393707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps the most common are gels and creams dispensed from a pressurized spray can.

    Từ trong câu: dispense, pressurize, perhaps, common, cream, spray

    «Body Hair Removal/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159904 (bản sửa đổi 4531866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now at the unexpected spectacle of the man the cream of the girl's delicate skin suffused.

    Bây giờ trước cảnh tượng bất ngờ của người đàn ông, làn da mỏng manh của cô gái tràn ngập lớp kem.

    Từ trong câu: suffuse, now, unexpected, spectacle, man, cream, delicate, skin

    Edgar Saltus, The Perfume of Eros: A Fifth Avenue Incident. Nguồn: Project Gutenberg #33207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looked like the proverbial cat who has swallowed the cream.

    Từ trong câu: proverbial, look, like, cat, swallow, cream

    Randall Garrett, The Impossibles. Nguồn: Project Gutenberg #22338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An example of this would be if number of sunglasses sold were strongly correlated with ice cream sales.

    Từ trong câu: sunglasses, example, number, sell, strongly, correlate, ice, cream

    «Managerial Economics/Demand estimation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251027 (bản sửa đổi 2544770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cream

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ice cream2.305 lần
cream coloured453 lần
cream jug185 lần
cream cheese238 lần
clotted cream126 lần
cream colored338 lần
chocolate cream165 lần
whipped cream171 lần
cream of tartar87 lần
cream tarts57 lần
sour cream80 lần
cream sauce70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cream

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cream trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ cream hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cream?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cream: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (32 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.