Câu tiếng Anh có từ “cream”
412 câu thật có từ cream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cream nghĩa là kem. cream là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the best people or things in a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cream
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
From this Lady Caroline concluded that she had been extravagant, and promptly countermanded the cream.
Từ trong câu: cream, promptly, conclude, lady
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Originally it had been only a simple little slip of cream silk with a chiffon overdress.
Từ trong câu: cream, originally, simple, little, slip, silk
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everything else, even the ice cream from the freezer, had disappeared.
Từ trong câu: cream, freezer, everything, else, even, ice, disappear
Inez Haynes Gillmore, Maida's little house. Nguồn: Project Gutenberg #69188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So Peter visited the dairy-house, and there found enough cream to replaced what he had just lost.
Từ trong câu: cream, visit, house, find, enough, replace, lose
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had never seen it with cream in it, nor served in anything but a tiny Oriental cup.
Từ trong câu: cream, tiny, cup, never, see, serve, anything
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had even sent over to town for chocolate ice-cream.
Từ trong câu: ice, cream, chocolate, even, send, town
Ramy Allison White, Sunny Boy at the seashore. Nguồn: Project Gutenberg #71793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jo’s one strong point was the fruit, for she had sugared it well, and had a pitcher of rich cream to eat with it.
Từ trong câu: point, cream, fruit, sugar, strong, well, rich, eat
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A brick of ice cream and some little cakes could easily be purchased ready-made from the town caterer, with the change they had left.
Từ trong câu: caterer, brick, ice, cream, little, cake, easily, purchase
Carroll Watson Rankin, Dandelion Cottage. Nguồn: Project Gutenberg #37871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had agitated a quantity of sweetened and thickened milk in what was called a cream-freezer.
Từ trong câu: freezer, quantity, milk, call, cream
Oliver Wendell Holmes, Elsie Venner. Nguồn: Project Gutenberg #2696. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she was sweeping or ironing, or turning the ice-cream freezer at a furious rate, she often built up brilliant futures for Thea, adapting freely the latest novel she had read.
Từ trong câu: adapt, furious, ironing, freezer, sweep, iron, turn, ice
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cream
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cream trong kho câu?
- Kho câu có 412 câu có từ cream hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cream: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (32 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.