Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commit”

756 câu thật có từ commit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commit nghĩa là cam kết. commit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perform an act, usually with a negative connotation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commit

Danh sách câu dẫn chứng (756 câu)

Từ hay đi cùng commit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commit suicide2.919 lần
commit a crime1.001 lần
commit murder824 lần
crimes commit430 lần
commit the crime615 lần
commit crimes366 lần
commit adultery294 lần
commit the murder359 lần
commit a murder358 lần
crime commit374 lần
commit for trial291 lần
commit to prison307 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commit trong kho câu?
Kho câu có 756 câu có từ commit hoặc các dạng của từ, trích từ 569 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 238 câu, rồi Bậc B1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commit: Câu phủ định (113 câu), Quá khứ đơn (106 câu), Hiện tại hoàn thành (91 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.