Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climber”

116 câu thật có từ climber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climber nghĩa là người leo núi. climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climber

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The rung is what the climber can put his foot on.

    Từ trong câu: climber, ring, put, foot

    «Ladder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3862 (bản sửa đổi 10817583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Climbers should be careful climbing at any time of year, but it can be especially dangerous from late fall to early spring.

    Từ trong câu: climber, careful, climb, time, year, especially, dangerous, late

    «Mount Monadnock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357237 (bản sửa đổi 9629867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So nearly perpendicular was the hill that the Turks on the top could not fire on the climbers till they were at close quarters.

    Từ trong câu: climber, nearly, hill, top, fire, till, close, quarter

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wild shrubs, wild flowers, wild climbers, can be transplanted to situations quite like their own.

    Từ trong câu: transplant, climber, wild, flower, situation, quite, like

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ferrets are good climbers, for example if house curtains are touching the floor then they can easily climb the curtains.

    Từ trong câu: curtain, climber, good, example, house, touch, floor, easily

    «Ferret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12358 (bản sửa đổi 10802449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is haunted by both the fox and the buzzard--connoisseurs on whose taste in rocks the climber can generally rely.

    Từ trong câu: connoisseur, climber, buzzard, haunt, fox, taste, rock, generally

    W. P. Haskett Smith, Climbing in The British Isles. Vol. 1 - England. Nguồn: Project Gutenberg #37993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.

    “Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.

    Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article

    1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a better climber than Lop-Ear or I. When we played tag we could never catch her except by accident, while she could catch us at will.

    Từ trong câu: tag, climber, better, ear, play, never, catch, except

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other equipment can also be used depending on the experience and skill of the tree climber.

    Từ trong câu: equipment, use, depend, experience, skill, tree, climber

    «Tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847 (bản sửa đổi 10913253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng climber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alpine climber66 lần
alp climber12 lần
expert climber41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climber trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ climber hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climber: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.