Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climber”

116 câu thật có từ climber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climber nghĩa là người leo núi. climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climber

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Many climbers searched for Irvine because he may have carried a camera.

    Từ trong câu: climber, many, search, because, carry, camera

    «Andrew Comyn Irvine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271083 (bản sửa đổi 10900758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here the climbers catch sight of a number of moving creatures, which they might easily mistake for quadrupeds.

    Tại đây, những người leo núi bắt gặp một số sinh vật đang di chuyển mà họ có thể dễ dàng nhầm lẫn với động vật bốn chân.

    Từ trong câu: climber, catch, sight, number, move, creature, easily, mistake

    Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.

    “Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.

    Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article

    1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a minor point it may be noted,” he continued, fingering the rope, “that our wooden-legged friend, though a fair climber, was not a professional sailor.

    Từ trong câu: sailor, climber, minor, point, note, continue, finger, rope

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet I admit that there may very well be places where an expert human climber may reach the summit, and yet a cumbrous and heavy animal be unable to descend.

    Từ trong câu: expert, climber, admit, well, place, human, reach, summit

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng climber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alpine climber66 lần
alp climber12 lần
expert climber41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climber trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ climber hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climber: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.