Câu tiếng Anh có từ “climber”
116 câu thật có từ climber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climber nghĩa là người leo núi. climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climber
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A climber should have his own rope, and not trust to any of doubtful quality.
Từ trong câu: climber, rope, trust, doubtful, quality
Aubrey, Mrs. Le Blond, True Tales of Mountain Adventures: For Non-Climbers Young and Old. Nguồn: Project Gutenberg #42758. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So nearly perpendicular was the hill that the Turks on the top could not fire on the climbers till they were at close quarters.
Từ trong câu: climber, nearly, hill, top, fire, till, close, quarter
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even though they are not good climbers, they are very good swimmers.
Từ trong câu: swimmer, climber, even, though, good
«Eastern diamondback rattlesnake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353684 (bản sửa đổi 10871377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a minor point it may be noted,” he continued, fingering the rope, “that our wooden-legged friend, though a fair climber, was not a professional sailor.
Từ trong câu: sailor, climber, minor, point, note, continue, finger, rope
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was a better climber than Lop-Ear or I. When we played tag we could never catch her except by accident, while she could catch us at will.
Từ trong câu: tag, climber, better, ear, play, never, catch, except
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is climbing heights at which the climber does not usually suffer serious injuries in case of a drop.
Từ trong câu: serious, climbing, injury, climber, climb, height, usually, suffer
«Bouldering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258623 (bản sửa đổi 8224568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I think I have found vanilla; or it is something that smells like it, but I did not know that the vanilla was a climber."
Từ trong câu: vanilla, think, find, something, smell, like, know, climber
Roger T. Finlay, The Wonder Island Boys: Exploring the Island. Nguồn: Project Gutenberg #20588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng climber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alpine climber | 66 lần |
| alp climber | 12 lần |
| expert climber | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climber trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ climber hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climber: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.