Câu tiếng Anh có từ “climber”
108 câu thật có từ climber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climber nghĩa là người leo núi. climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climber
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Climbers should be careful climbing at any time of year, but it can be especially dangerous from late fall to early spring.
Từ trong câu: climber, careful, climb, time, year, especially, dangerous, late
«Mount Monadnock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357237 (bản sửa đổi 9629867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng climber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alpine climber | 66 lần |
| alp climber | 12 lần |
| expert climber | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climber trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ climber hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climber: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.