Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climber”

116 câu thật có từ climber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climber nghĩa là người leo núi. climber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vine or climbing plant that readily grows up a support or over other plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climber

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Among climbers, there was a race, who would first climb these north faces.

    Từ trong câu: climber, among, race, first, climb, north, face

    «Eiger north face», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985950 (bản sửa đổi 10923610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I suppose a mountain climber would have called it a nifty job.

    Từ trong câu: climber, suppose, mountain, call, job

    Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the Lyskamm side, as I have said, rescue would be out of the question, should the climber go over the edge.

    Từ trong câu: climber, side, rescue, out, question, go, edge

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One false step and the climber would have been hurled down some thirty feet, to be dashed to pieces against the stones, or entangled in the bush.

    Từ trong câu: climber, false, step, down, thirty, foot, dash, piece

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng climber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alpine climber66 lần
alp climber12 lần
expert climber41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climber trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ climber hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climber: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.