Câu tiếng Anh có từ “cliff”
357 câu thật có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cliff nghĩa là vách đá. cliff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep high face of rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cliff
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Say that, for whatever reason, my friend has dropped a rock over a cliff.
Từ trong câu: cliff, whatever, reason, friend, drop, rock
«Introduction to Calculus/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8419 (bản sửa đổi 2251124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He blanched like one who has come to the edge of a cliff at midnight and is suddenly made aware.
Từ trong câu: cliff, midnight, like, come, edge, suddenly, make, aware
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These colors doubtless have been formed by the percolating through the cliffs of the hot mineral waters from the neighboring springs.
Từ trong câu: cliff, form, through, hot, spring, been, neighboring, these
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The acorn has become the pride of the forest--the Cliff Street Tree, whose roots and branches now ramify over the land.
Từ trong câu: cliff, become, pride, forest, street, tree, root, branch
George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 14, February 1852. Nguồn: Project Gutenberg #41372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frequently we asked ourselves: "Is that the sun's radiance, or are those rocks the fabled 'Cliffs of Opal' men have searched for in vain?"
Từ trong câu: cliff, search, vain, fabled, frequently, ask, ourselves, rock
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have said that a thick fringe of green overhung the edge of the cliff.
Từ trong câu: fringe, thick, green, edge, cliff
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has protected beaches, limestone cliffs, reefs and panoramic views.
Từ trong câu: reef, panoramic, protect, beach, cliff, view
«Cape Peron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231226 (bản sửa đổi 10975755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“No, citoyen, we have seen no tall stranger; we came by the edge of the cliff.”
Từ trong câu: edge, see, tall, stranger, come, cliff
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These considerations limited my time, and I can only claim that I have surveyed about six miles of the cliff to the east of us, finding no possible way up.
Từ trong câu: consideration, survey, limit, time, claim, six, mile, cliff
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.
“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.
Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article
1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cliff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cliff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cliff trong kho câu?
- Kho câu có 357 câu có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cliff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cliff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cliff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cliff: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.