Câu tiếng Anh có từ “cliff”
357 câu thật có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cliff nghĩa là vách đá. cliff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep high face of rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cliff
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Our cave was the highest of all on the cliff, and we crept to the mouth and peered down.
Từ trong câu: cliff, high, peer, cave, mouth, down
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most spectacular view of Cliff Palace is from Sun Temple, across the canyon.
Từ trong câu: spectacular, view, cliff, palace, sun, temple, across
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I heard upon the tempest, above that awful whistling, a wild mad laugh that rang against the cliff, weirdly appalling.
Từ trong câu: mad, awful, cliff, appalling, appal, whistle, appall, hear
Jack Williamson, The alien intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #73724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fire Temple is one of the most remarkable cliff houses in the park, if not in the whole Southwest.
Từ trong câu: southwest, fire, temple, remarkable, cliff, house, park, whole
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best part of it is where Pee-wee was dashed to pieces from a cliff; he says that’s the principal thing in the story.
Từ trong câu: pee, best, part, dash, piece, cliff, principal, thing
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Silver Fox Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #43011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately adjoining this unique city of rocks is a stupendous cliff from which, our best travelled officers say, the finest panoramic view in the whole world is obtained.
Từ trong câu: panoramic, immediately, adjoin, unique, city, rock, cliff, best
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A stone fort more imposing in appearance than modern effectiveness crowns the highest cliff summit overlooking Dinant.
Từ trong câu: effectiveness, stone, impose, appearance, modern, crown, high, cliff
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.
“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.
Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article
1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cliff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cliff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cliff trong kho câu?
- Kho câu có 357 câu có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cliff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cliff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cliff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cliff: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.