Câu tiếng Anh có từ “cliff”
257 câu thật có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cliff nghĩa là vách đá. cliff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep high face of rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cliff
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The females usually go to cliffs with fewer plants on them, and the males go to places with more plants to eat.
Từ trong câu: cliff, female, usually, go, few, plant, male, place
«Kashmir markhor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=858696 (bản sửa đổi 8534533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Everybody succeeds if they keep trying on a certain line,” Cliff stated, and then they waited—but not long.
Từ trong câu: keep, everybody, succeed, try, certain, line, cliff, state
Van Powell, The Mystery Boys and the Secret of the Golden Sun. Nguồn: Project Gutenberg #58420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cliff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cliff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cliff trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cliff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cliff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cliff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cliff: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.