Câu tiếng Anh có từ “cliff”
357 câu thật có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cliff nghĩa là vách đá. cliff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep high face of rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cliff
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The star-thistle may occasionally be found among the wild blossoms of the sea-side, growing on cliff-tops, or green patches of the beach.
Từ trong câu: cliff, patch, blossom, beach, star, occasionally, find, among
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rocks falling from the cliff may dislodge other rocks and serve to create another mass wasting process, for example an avalanche.
Từ trong câu: dislodge, rock, fall, cliff, serve, create, another, mass
«Rockfall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1193902 (bản sửa đổi 10891634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the south coast a succession of cliffs and low shores may be correlated with the main physical features of the land.
Từ trong câu: correlate, south, coast, succession, cliff, low, shore, main
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Activities of other rodents may have confined the brush mouse ecologically to cliffs.
Từ trong câu: ecologically, activity, confine, brush, mouse, cliff
Charles Alan Long, Natural History of the Brush Mouse (Peromyscus boylii) in Kansas With Description of a New Subspecies. Nguồn: Project Gutenberg #31235. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.
“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.
Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article
1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rest-harrow, which we gather in the cornfield, may also be found adorning many a green patch on on the chalky cliff-side or sandy bank near the sea.
Từ trong câu: harrow, rest, gather, find, adorn, many, green, patch
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cliff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cliff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cliff trong kho câu?
- Kho câu có 357 câu có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cliff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cliff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cliff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cliff: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.