Câu tiếng Anh có từ “cliff”
357 câu thật có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cliff nghĩa là vách đá. cliff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep high face of rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cliff
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It came out on the radio as I was coming to Oak Cliff.
Từ trong câu: cliff, radio, oak, come, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So at that time I was planning to move over to Oak Cliff because it was much nearer to my work in Irving.
Từ trong câu: cliff, planning, time, plan, move, oak, because, much
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Looking up, Scotty could see the yellow cliffs frowning high above him, now, while the clayey rock they were standing in was reddish.
Từ trong câu: cliff, yellow, look, up, see, high, above, now
Warren H. Miller, The Black Panther of the Navaho. Nguồn: Project Gutenberg #73125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the fellows, who had endeavoured to disturb our harmony at the dinner at Lewes, were parading, amongst this swarm, on the cliff.
Từ trong câu: swarm, cliff, parade, harmony, dinner, disturb, amongst, fellow
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Down at the bottom of the cliff, and within call of me, was waiting the faithful Zambo.
Từ trong câu: faithful, down, bottom, cliff, call, wait
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because you were acting lieutenant in the Oak Cliff substation, would that mean that Officer Tippit would be under your supervision?
Từ trong câu: supervision, because, act, oak, cliff, mean, officer
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rain was pouring steadily down through the dying gray twilight, and muddy streams were spouting and foaming over the cliff.
Từ trong câu: steadily, muddy, rain, pour, down, die, gray, stream
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland saw that as he moved, and even as he selected his foothold and watched his steps, he was looking at something at the bottom of the cliff.
Từ trong câu: select, saw, move, even, watch, step, look, something
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cliff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cliff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cliff trong kho câu?
- Kho câu có 357 câu có từ cliff hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cliff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cliff gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cliff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cliff: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.