Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinema”

99 câu thật có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinema nghĩa là rạp chiếu phim. cinema là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a medium that disseminates moving pictures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinema

Danh sách câu dẫn chứng (99 câu)

  • A. Vincent, who later became a famous cinematographer and director in Malayalam cinema, helped Ghosh in this film.

    Từ trong câu: cinematographer, late, become, famous, director, cinema, help, film

    «Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wrote several books on cinema and celebrity biographies.

    Từ trong câu: celebrity, biography, write, several, book, cinema

    «Leonard Maltin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368997 (bản sửa đổi 10627581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You have made this year one of the most breathtaking, and stunning, maverick years in American cinema, thank you."

    Từ trong câu: breathtaking, make, year, stun, maverick, cinema, thank

    «2006 Oscars handed out at Kodak Theatre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35000 (bản sửa đổi 4812328). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Later his interest expanded into the newly burgeoning cinema and he made movies in Germany and Italy with sporadic success.

    Từ trong câu: burgeoning, late, interest, expand, newly, cinema, make, movie

    «Gabriel Pascal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56849 (bản sửa đổi 11010496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just up Station Road almost on the corner of the crossroads was the cinema.

    Từ trong câu: crossroads, up, station, road, almost, corner, cinema

    «Suburban Hearth and Home/A Way of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240268 (bản sửa đổi 4092326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The film's development, marketing, distribution, and profitability had a sweeping effect on independent cinema.

    Từ trong câu: sweep, profitability, development, market, distribution, effect, independent, cinema

    «Pulp Fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185602 (bản sửa đổi 10925550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Consequently, it will become cheaper and easier to set up small cinemas over the coming years.

    Từ trong câu: cheap, consequently, become, easy, set, up, small, cinema

    «Movie Making Manual/Digital Cinema Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45763 (bản sửa đổi 4531719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Police have increased security at subway stations, department stores and cinemas.

    Từ trong câu: department, security, subway, police, increase, station, store, cinema

    «Farmers clash amidst high security at APEC summit in South Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26110 (bản sửa đổi 4817685). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These restored films help people understand how colorful early cinema could be before modern color film existed.

    Từ trong câu: colorful, restore, film, help, people, understand, early, cinema

    «Film History/Hand Tinting of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483742 (bản sửa đổi 4638725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cinema

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tamil cinema35 lần
hindi cinema18 lần
telugu cinema10 lần
manipuri cinema9 lần
kannada cinema7 lần
malayalam cinema6 lần
hollywood cinema7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinema

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinema trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ cinema hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinema xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinema gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc A1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinema?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinema: Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.