Câu tiếng Anh có từ “chisel”
124 câu thật có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chisel nghĩa là cái đục. chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chisel
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Marius heard him lay something heavy on the table, probably the chisel which he had purchased.
Từ trong câu: chisel, hear, lay, something, heavy, table, probably, purchase
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jack flung down, in sheer despair, the chisel with which he had attempted to break the mortar.
Jack tuyệt vọng ném xuống chiếc đục mà anh đã dùng để đập vỡ cối.
Từ trong câu: chisel, down, sheer, despair, attempt, break, mortar
Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series. Nguồn: Project Gutenberg #20320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Observing that Charlemagne had lost most of his nose, he caused it to be replaced in gold very delicately chiseled and enchased.
Từ trong câu: chisel, observe, lose, nose, cause, replace, gold, delicately
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were carved in flat, low relief with sharp outline, but the painter's brush had not completed the work of the chisel.
Từ trong câu: chisel, carve, flat, low, relief, sharp, outline, brush
Théophile Gautier, The Romance of a Mummy and Egypt The Works of Theophile Gautier, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #27724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tools they had done it with lay on the floor, on a neat cloth roll, such as wood-carvers keep their chisels in.
Từ trong câu: chisel, tool, lay, floor, neat, cloth, roll, wood
E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #34219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chisel had made three or four of these attempts at embellishment over his nose, but had given them up without an effort to smooth them off.
Từ trong câu: chisel, make, four, attempt, nose, give, up, effort
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As Challenger climbed to safety one dart of that savage curving beak shore off the heel of his boot as if it had been cut with a chisel.
Từ trong câu: chisel, beak, heel, climb, safety, curve, shore, off
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then with assistants, and armed with hammer, ripping chisel, and turnscrew, he met us in the hall, where we had assembled to witness the unpacking of the cases.
Từ trong câu: armed, hammer, assistant, chisel, assemble, arm, meet, hall
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chisel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sculptor's chisel | 34 lần |
| finely chisel | 35 lần |
| chisel of praxiteles | 11 lần |
| hammers chisel | 17 lần |
| delicately chisel | 28 lần |
| saws chisel | 13 lần |
| chisel of phidias | 10 lần |
| mortising chisel | 8 lần |
| chisel gouges | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chisel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chisel trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chisel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chisel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chisel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chisel: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.