Câu tiếng Anh có từ “chisel”
124 câu thật có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chisel nghĩa là cái đục. chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chisel
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“Why, then,” asked Rowland, “does n’t he deliberately take up the chisel?”
Từ trong câu: chisel, ask, deliberately, take, up
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What silver chisel turned the tender leaves of this marble foliage?
Từ trong câu: chisel, silver, turn, tender, leave, marble
Julia Ward Howe, Is Polite Society Polite? and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #34271. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who was it that raised to him a monument worthy of his renown--calling the chisel of Canova to honor the memory of Copernicus?"
Từ trong câu: chisel, raise, monument, worthy, renown, call, honor, memory
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chisel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sculptor's chisel | 34 lần |
| finely chisel | 35 lần |
| chisel of praxiteles | 11 lần |
| hammers chisel | 17 lần |
| delicately chisel | 28 lần |
| saws chisel | 13 lần |
| chisel of phidias | 10 lần |
| mortising chisel | 8 lần |
| chisel gouges | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chisel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chisel trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chisel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chisel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chisel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chisel: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.