Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chisel”

115 câu thật có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chisel nghĩa là cái đục. chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A carpenter is known by his chips, but no carpenter would put his chisels to such hard service as the bird does his.

    Từ trong câu: chisel, carpenter, know, chip, put, hard, service, bird

    William Leon Dawson, The Birds of Washington (Volume 1 of 2) A complete, scientific and popular account of the 372 species of birds found in the state. Nguồn: Project Gutenberg #46764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I could yet, given a block of wood, a mallet and a chisel, hew something that would very much resemble that gentleman’s head.

    Từ trong câu: chisel, resemble, give, block, wood, something, much, head

    Various, The journal of the American-Irish Historical Society, Vol. VIII, 1909. Nguồn: Project Gutenberg #74099. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had he been an American child, that chisel would not have been a "treasure" at all, unless all of the children possessed such a thing.

    Từ trong câu: chisel, child, treasure, unless, possess, thing

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chisel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sculptor's chisel34 lần
  • finely chisel35 lần
  • chisel of praxiteles11 lần
  • hammers chisel17 lần
  • delicately chisel28 lần
  • saws chisel13 lần
  • chisel of phidias10 lần
  • mortising chisel8 lần
  • chisel gouges7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chisel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chisel trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chisel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chisel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chisel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chisel: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.