Câu tiếng Anh có từ “chisel”
115 câu thật có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chisel nghĩa là cái đục. chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chisel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cylinders were bored by a chisel fixed in a block of wood and turned by hand.
Từ trong câu: chisel, cylinder, bore, fix, block, wood, turn, hand
Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An excellent piece of chiseling is done by Sibbel, the sculptor of this city, in the panels over the credence.
Từ trong câu: chisel, panel, excellent, piece, city
Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The undisguised touches of the chisel tell a story of technical force and directness which could not be suggested by perfectly smooth surfaces.
Từ trong câu: chisel, touch, tell, story, technical, force, suggest, perfectly
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A carpenter is known by his chips, but no carpenter would put his chisels to such hard service as the bird does his.
Từ trong câu: chisel, carpenter, know, chip, put, hard, service, bird
William Leon Dawson, The Birds of Washington (Volume 1 of 2) A complete, scientific and popular account of the 372 species of birds found in the state. Nguồn: Project Gutenberg #46764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chisel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sculptor's chisel | 34 lần |
| finely chisel | 35 lần |
| chisel of praxiteles | 11 lần |
| hammers chisel | 17 lần |
| delicately chisel | 28 lần |
| saws chisel | 13 lần |
| chisel of phidias | 10 lần |
| mortising chisel | 8 lần |
| chisel gouges | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chisel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chisel trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chisel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chisel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chisel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chisel: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.