Câu tiếng Anh có từ “chisel”
121 câu thật có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chisel nghĩa là cái đục. chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chisel
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The point may be centered in the chisel or offset to one side.
Từ trong câu: chisel, point, center, side
«Down'n'dirty Blacksmithing/Hot Cutting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97521 (bản sửa đổi 4531708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chisel may act the part of a dummy if he likes, but I will not."
Từ trong câu: chisel, act, part, like
Richard Clynton, The life of a celebrated buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #36615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may require some chiseling since it's a very tight fit.
Từ trong câu: chisel, require, since, tight, fit
«Automatic Control and Robotics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25575 (bản sửa đổi 2721962). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chisel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sculptor's chisel | 34 lần |
| finely chisel | 35 lần |
| chisel of praxiteles | 11 lần |
| hammers chisel | 17 lần |
| delicately chisel | 28 lần |
| saws chisel | 13 lần |
| chisel of phidias | 10 lần |
| mortising chisel | 8 lần |
| chisel gouges | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chisel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chisel trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chisel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chisel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chisel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chisel: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.