Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “chisel”
115 câu thật có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chisel nghĩa là cái đục. chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chisel
Women write admirable books, paint admirable pictures, chisel admirable statues, make most excellent and well-instructed physicians.
Từ trong câu: chisel, woman, write, admirable, book, paint, picture, statue
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Casting about, I found a fine-pointed and razor-sharp chisel in the drawer of Sir Robert Ottley's camp table.
Từ trong câu: chisel, cast, find, fine, point, razor, sharp, drawer
Ambrose Pratt, The Living Mummy. Nguồn: Project Gutenberg #58944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, axes and the many varieties of chisels and saws all cut a material by concentrating forces at a narrow edge.
Từ trong câu: chisel, example, ax, many, variety, saw, cut, material
«Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The openings are made by sawing the pieces out with a coping saw, and the edges are dressed up with a sharp chisel.
Từ trong câu: chisel, open, make, saw, piece, out, cope, edge
H. H. Windsor, Mission Furniture: How to Make It, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #23666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chisel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sculptor's chisel34 lần
- finely chisel35 lần
- chisel of praxiteles11 lần
- hammers chisel17 lần
- delicately chisel28 lần
- saws chisel13 lần
- chisel of phidias10 lần
- mortising chisel8 lần
- chisel gouges7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chisel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chisel trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ chisel hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chisel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chisel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chisel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chisel: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.