Câu tiếng Anh có từ “chimney”
276 câu thật có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chimney nghĩa là ống khói. chimney là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chimney
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was heated by two coal stoves, one at each end, which shared a chimney.
Từ trong câu: chimney, heat, coal, stove, end, share
«Dildo, Newfoundland and Labrador», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157443 (bản sửa đổi 10760068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Eventually, he escaped by climbing up a chimney shaft—during the process of which he was attacked by a giant spider.
Từ trong câu: chimney, eventually, escape, climb, up, process, attack, giant
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Forgotten Realms/Bruenor Battlehammer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277002 (bản sửa đổi 4584565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This exclamation was caused by her pushing the hat from her head, and retreating to the chimney out of my reach.
Từ trong câu: chimney, retreat, cause, push, hat, head, out, reach
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chimney-corner has been abolished by the economical furnace-register, and Santa Claus, if he come at all, must do it like an imp of the pit.
Từ trong câu: imp, chimney, corner, abolish, economical, register, come, like
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The house was overrun with ivy, its chimney being enlarged by the boughs of the parasite to the aspect of a ruined tower.
Từ trong câu: parasite, house, chimney, aspect, ruin, tower
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The host opened the door of a large room, in which an old stove had just been replaced by a large and excellent chimney.
Từ trong câu: stove, replace, chimney, host, open, door, large, room
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My eye had been caught by a gun with a brass-bound stock over the chimney-piece, and his eye had followed mine.
Từ trong câu: gun, eye, catch, brass, bound, stock, chimney, piece
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had aromatic coffee in the morning, the beverage being all the more palatable, as it was accompanied by the maker's cheerful gossip in the chimney-corner.
Từ trong câu: palatable, coffee, morning, beverage, accompany, cheerful, gossip, chimney
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chimney
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chimney
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chimney trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chimney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chimney gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chimney?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chimney: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.